歷久彌堅

lì jiǔ mí jiān lịch cửu di kiên

Hán Việt: lịch cửu di kiên · Pinyin: lì jiǔ mí jiān

Tổng quan

trở nên kiên cường hơn theo thời gian (thành ngữ)

Cấu tạo: (lịch) + (cửu) + (di) + (kiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở nên kiên cường hơn theo thời gian (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弥:越,更加。经历时间越长久,越显得坚定不移。
  • Tân Hoa Tự Điển 弥越,更加。经历时间越长久,越显得坚定不移。

Eng

  • CC-CEDICT to become more resolute with the passing of time (idiom)
  • Cihui 歷久彌堅 ìjiǔmíjiān f.e. unshakable and ever firmer (in one's faith/etc.)