歷久彌新
lịch cửu di tân
Hán Việt: lịch cửu di tân · Pinyin: lì jiǔ mí xīn
Tổng quan
nghĩa đen: tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ (thành ngữ) | bóng: vượt thời gian | không phai mờ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ (thành ngữ) | bóng: vượt thời gian | không phai mờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經過長久的時間,不但沒有衰敗、陳舊,反而更新、更好。如:「儘管他們結婚已經二十年,夫妻間的感情卻歷久彌新。」
Eng
- CC-CEDICT lit. long in existence but ever new (idiom)|fig. timeless; unfading
- Cihui 歷久彌新 ìjiǔmíxīn f.e. unfading; everlastingly new