历尽沧桑

lì jìn cāng sānglịch tận thương tang

Hán Việt: lịch tận thương tang · Pinyin: lì jìn cāng sāng

Tổng quan

đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống

新华 · Tân Hoa Đại lục

历:经历; 沧桑:沧海桑田,指变化很大。形容饱经忧患,经历了许多变故。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻經歷無數事故與變化。如:「言談間,歷盡滄桑的老友流露出對過往歲月的許多傷感。」

Cấu tạo: 歷 (lịch) + 盡 (tận) + 滄 (thương) + 桑 (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã kinh qua nhiều gian khổ
  • Tần suất từ đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống , đã kinh qua nhiều gian khổ
  • Biên soạn have experienced many vicissitudes of life

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 历:经历; 沧桑:沧海桑田,指变化很大。形容饱经忧患,经历了许多变故。
  • Kaggle Zh-Vi go through the mill

Eng

  • Cihui to have been through the hardships of life; to have been through the mill
  • Tần suất từ f.e. have experienced many vicissitudes of life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

饱经风霜