歷盡滄桑
lịch tận thương tang
Hán Việt: lịch tận thương tang · Pinyin: lì jìn cāng sāng
Tổng quan
đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống | đã kinh qua nhiều gian khổ
Nghĩa
Việt
- Cihui đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống | đã kinh qua nhiều gian khổ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 历:经历;沧桑:沧海桑田,指变化很大。形容饱经忧患,经历了许多变故。
Eng
- CC-CEDICT to have been through the hardships of life|to have been through the mill
- Cihui to have been through the hardships of life; to have been through the mill