饱经风霜

bǎo jīng fēng shuāngbão kinh phong sương

Hán Việt: bão kinh phong sương · Pinyin: bǎo jīng fēng shuāng

Tổng quan

dày dạn phong sương , đã trải qua gian khổ cuộc sống dãi dầu sương gió; dày dạn phong sương; tôi luyện trong gian khổ; dãi gió dầm mưa。形容經歷過長期艱難困苦生活的磨練

新华 · Tân Hoa Đại lục

饱:充分; 经:经历; 风霜:比喻艰难困苦。形容经历过长期的艰难困苦的生活和斗争。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容歷經許多艱辛困苦。如:「他飽經風霜的臉上透著一股剛氣。」也作「飽經霜雪」。

Cấu tạo: 飽 (bão) + 經 (kinh) + 風 (phong) + 霜 (sương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dày dạn phong sương
  • Biên soạn weather-beaten; having experienced hardships of life

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饱:充分; 经:经历; 风霜:比喻艰难困苦。形容经历过长期的艰难困苦的生活和斗争。

Eng

  • Cihui weather-beaten; having experienced the hardships of life

Đức

  • Handedict von Wind und Wetter gegerbt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

历尽沧桑 · 历尽艰辛 · 饱经霜雪

Từ trái nghĩa

一帆风顺