历程
lịch trình
Hán Việt: lịch trình · Pinyin: lì chéng
Tổng quan
lịch trình; quá trình; con đường trải qua. thời kỳ huy hoàng
经历的过程:成长~, 光辉的~。
經歷的過程。如:「心路歷程」、「艱難的人生歷程往往能夠磨鍊人的意志。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quá trình
- VietPhrases quá trình; con đường trải qua
- Tần suất từ cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ), chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định), làm một cuộc hành trình; quá trình; con đường trải qua; lịch trình: lịch trình/quá trình/con đường trải qua
- Biên soạn course; process
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經歷的過程。如:「心路歷程」、「艱難的人生歷程往往能夠磨鍊人的意志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经历的过程:成长~, 光辉的~。
- Kaggle Zh-Vi journey
Eng
- Cihui course; process
- Tần suất từ n. course; process
Đức
- Handedict historischer Verlauf, historischer Prozess (S, Gesch)