進程
tiến trình
Hán Việt: tiến trình · Pinyin: jìn chéng
Tổng quan
quá trình | tiến trình
Nghĩa
Việt
- Cihui quá trình | tiến trình
- Cihui tiến trình tiến trình ☆Con đường dẫn tới trước — Lên đường. Truyện Hoa Tiên: »Vào trong tiện điện buổi sau tiến trình«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連續變化或運動的進行程序。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物发展变化或进行的过程:历史的~|革命的~。
Eng
- CC-CEDICT course of events; process
- Cihui course of events; process