进程

jìn chéngtiến trình

Hán Việt: tiến trình · Pinyin: jìn chéng

Tổng quan

tiến trình; quá trình diễn biến; dòng. dòng lịch sử. 革命的進程. tiến trình cách mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

事物发展变化或进行的过程:历史的~, 革命的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

連續變化或運動的進行程序。

Cấu tạo: 進 (tiến) + 程 (trình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 進程 jìnchéng* n. course; process; progress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連續變化或運動的進行程序。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物发展变化或进行的过程:历史的~, 革命的~。

Eng

  • Cihui course of events; process

Đức

  • Handedict Verlauf, Gang, Fortgang

other

  • Nguồn khác Con đường dẫn tới trước
  • Nguồn khác Lên đường

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

历程 · 过程