过程

guò chéngquá trình

Hán Việt: quá trình · Pinyin: guò chéng

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ TRÌNH quá trình. 認識過程 quá trình nhận thức 生產過程 quá trình sản xuất 到了新地方要有一個適應的過程. đến chỗ mới nên có quá trình thích ứng. 在討論過程中. trong quá trình thảo luận

新华 · Tân Hoa Đại lục

事情进行或事物发展所经过的程序:认识~, 生产~, 到了新地方要有一个适应的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物發展或進行所經過的程序。如:「演變心理的過程」、「成長的過程」。

Cấu tạo: 過 (quá) + 程 (trình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 過程 uòchéng* n. course; process; history

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物發展或進行所經過的程序。如:「演變心理的過程」、「成長的過程」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情进行或事物发展所经过的程序:认识~, 生产~, 到了新地方要有一个适应的~。

Eng

  • JMdict process
  • JMdict course
  • JMdict mechanism
  • Cihui course of events; process; 个

Đức

  • Handedict Ablauf

ja

  • JMdict 過程(かてい)

other

  • Nguồn khác Con đường đã đi qua
  • Nguồn khác Chỉ chung những việc đã trải qua, đã làm được từ trước tới nay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

历程 · 经过 · 进程