历练老成

lì liàn lǎo chénglịch luyện lão thành

Hán Việt: lịch luyện lão thành · Pinyin: lì liàn lǎo chéng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

历练:长久从事而有经验; 老成:阅历多。指阅历丰富,练达世事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經驗豐富,人情世故練達。《紅樓夢》第一三回:「從小兒,大妹妹頑笑著就有殺伐決斷。如今出了閣,又在那府裡辦事,越發歷練老成了。」

Cấu tạo: 歷 (lịch) + 練 (luyện) + 老 (lão) + 成 (thành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 历练:长久从事而有经验; 老成:阅历多。指阅历丰富,练达世事。

Từ liên quan

Gần nghĩa

老成持重 · 老成典型 · 老成炼达 · 老成之见 · 老成凋谢 · 老成练达 · 老成见到 · 老成历练