压尾

yā wěiáp vĩ

Hán Việt: áp vĩ · Pinyin: yā wěi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.居于末后。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最後。宋.楊萬里〈過霸東石橋桐花盡落〉詩:「紅千紫百何曾夢,壓尾桐花也作塵。」《紅樓夢》第三七回:「李紈道:『怡紅公子是壓尾,你服不服?』」

Cấu tạo: 壓 (áp) + 尾 (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 壓尾 yāwěi v.o. bring up the rear

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.居于末后。

Eng

  • Cihui 壓尾 yāwěi v.o. bring up the rear

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

带头 · 领先