领先

lǐng xiānlĩnh tiên

Hán Việt: lĩnh tiên · Pinyin: lǐng xiān

Tổng quan

dẫn đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓超过同类型的人或事物,位于最前列。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

居前,處於優勢。如:「這場棒球賽,中華隊一路領先,終場以五比零打敗來訪的外國隊。」

Cấu tạo: 領 (lĩnh) + 先 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases vượt lên đầu; dẫn trước; tiên phong; đi đầu
  • Tần suất từ lĩnh tiên/lĩnh tiến: dẫn đầu/vượt lên đầu/dẫn trước/tiên phong/đi đầu; trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước, hơn, vượt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ở thế lợi tiến lên phía trước, tiến bộ, vượt những người khác chì, (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu, (ngành in) thanh cỡ, than chì (dùng làm bút chì), (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì, đạn chì, (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc, buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì, (ngành in) đặt thành cỡ[li:d], sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu, vị trí đứng đầu, (sân khấu) vai chính…
  • Biên soạn v. be in the lead; lead (in competition)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居前,處於優勢。如:「這場棒球賽,中華隊一路領先,終場以五比零打敗來訪的外國隊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓超过同类型的人或事物,位于最前列。

Eng

  • Cihui to lead; to be in front
  • Tần suất từ v. be in the lead; lead (in competition) , Wǒ ²duì zài jiēlìsài zhōng ∼. Our team is in the lead in the relay. ◆n. the lead; first place/position

Đức

  • Handedict führen, leiten

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

压尾 · 落后