带头

dài tóuđái đầu

Hán Việt: đái đầu · Pinyin: dài tóu

Tổng quan

Hán Việt: ĐÁI, ĐỚI ĐẦU đi đầu; dẫn đầu; cầm đầu; làm đầu tàu. 帶頭人 người đi đầu; người dẫn đầu. 帶頭作用 đóng vai trò dẫn đầu. 帶頭學科 làm đầu tàu trong môn học

新华 · Tân Hoa Đại lục

首先行动起来带动别人; 领头:~人, ~作用丨; ~学科。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

首先行動起來帶動別人。如:「他帶頭鬧場,將會場搞得面目全非。」

Cấu tạo: 帶 (đái) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đầu
  • Cihui là người đầu tiên
  • Cihui làm gương
  • Tần suất từ đái đầu: đi đầu/dẫn đầu/cầm đầu/làm đầu tàu; dẫn đầu; cầm đầu; làm đầu tàu
  • Biên soạn 1. pioneer; initiate; be the first 2. set an example

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 首先行動起來帶動別人。如:「他帶頭鬧場,將會場搞得面目全非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 首先行动起来带动别人; 领头:~人, ~作用丨; ~学科。
  • Kaggle Zh-Vi in the lead

Eng

  • Cihui to take the lead; to be the first; to set an example
  • Tần suất từ v.o. 1. pioneer; initiate; be the first 2. set an example , dài le ge hǎo tóu set a good example

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

带动

Từ trái nghĩa

压尾