壓軸戲

yā zhóu xì áp trục hí

Hán Việt: áp trục hí · Pinyin: yā zhóu xì

Tổng quan

tiết mục gần cuối của chương trình (sân khấu) | cao trào

Cấu tạo: (áp) + (trục) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết mục gần cuối của chương trình (sân khấu) | cao trào

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 压:压倒,超过;轴:大轴。指放到最后的最精彩的项目。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"压台戏"。 2.一场演出中的最后一个节目。谓其质量最高,表演最精彩,足以压住全台。 3.比喻引人注目的或最后出现的事件。

Eng

  • CC-CEDICT next-to-last item on a program (theater)|climax
  • Cihui next-to-last item on a program (theater); climax

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

开场白