開場白

kāi chǎng bái khai tràng bạch

Hán Việt: khai tràng bạch · Pinyin: kāi chǎng bái

Tổng quan

lời mở đầu vở kịch | lời mở đầu | lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)

Cấu tạo: (khai) + (tràng) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời mở đầu vở kịch | lời mở đầu | lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇、文藝表演等一開始的道白。如:「這部戲的開場白非常精彩。」清.徐珂《清稗類鈔.音樂類.彈詞》:「彈詞家開場白之前,必奏『三六』。『三六』者有聲無詞,大類《三百篇》中之笙詩。」 2.比喻文章或說話等開始的部分。如:「這段開場白將演講的內容做了簡明扼要的交代。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲或某些文艺演出开场时引入本题的道白,也泛指文章或讲话等开始的部分。

Eng

  • CC-CEDICT prologue of play|opening remarks|preamble (of speeches, articles etc)
  • Cihui prologue of play; opening remarks; preamble (of speeches, articles etc)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

压轴戏