厚古薄今
hậu cổ bạc kim
Hán Việt: hậu cổ bạc kim · Pinyin: hòu gǔ bó jīn
Tổng quan
sùng bái quá khứ và bỏ mặc hiện tại (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui sùng bái quá khứ và bỏ mặc hiện tại (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊崇古代而輕視當代。如:「『厚古薄今』的觀念,無形中成了學術進步的絆腳石。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厚:推崇,重视;薄:轻视,怠慢。推崇古代的,轻视现代的。多用于学术研究方面。
- Tân Hoa Tự Điển 厚推崇,重视;薄轻视,怠慢。推崇古代的,轻视现代的。多用于学术研究方面。
Eng
- CC-CEDICT to revere the past and neglect the present (idiom)
- Cihui 厚古薄今 òugǔbójīn f.e. stress the past and slight the present