厚德載物
hậu đức tái vật
Hán Việt: hậu đức tái vật · Pinyin: hòu dé zài wù
Tổng quan
đức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有大德的人,能夠承擔重任。《易經.坤卦.象曰》:「地勢坤,君子以厚德載物。」《文選.潘岳.西征賦》:「乾坤以有親可久,君子以厚德載物。」
Eng
- CC-CEDICT with great virtue one can take charge of the world (idiom)
- Cihui with great virtue one can take charge of the world (idiom)