厚德載福

hòu dé zǎi fú hậu đức tái phúc

Hán Việt: hậu đức tái phúc · Pinyin: hòu dé zǎi fú

Tổng quan

Cấu tạo: (hậu) + (đức) + (tái) + (phúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有大德的人能承受較多的福分。語本《國語.晉語六》:「吾聞之,唯厚德者能受多福,無德而服者眾,必自傷也。」

Eng

  • Cihui 厚德載福 òudézàifú f.e. Great virtue carries happiness (used as a eulogy).