厚積薄發
hậu tích bạc phát
Hán Việt: hậu tích bạc phát · Pinyin: hòu jī bó fā
Tổng quan
nghĩa đen: tích lũy kiến thức và phát huy chậm rãi (thành ngữ) | chuẩn bị tốt là chìa khóa thành công | chuẩn bị kỹ lưỡng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tích lũy kiến thức và phát huy chậm rãi (thành ngữ) | chuẩn bị tốt là chìa khóa thành công | chuẩn bị kỹ lưỡng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厚积:指大量地、充分地积蓄;薄发:指少量地、慢慢地放出。多多积蓄,慢慢放出。形容只有准备充分才能办好事情。
- Tân Hoa Tự Điển 厚积指大量地、充分地积蓄;薄发指少量地、慢慢地放出。多多积蓄,慢慢放出。形容只有准备充分才能办好事情。
Eng
- CC-CEDICT lit. to have accumulated knowledge and deliver it slowly (idiom)|good preparation is the key to success|to be well prepared
- Cihui lit. to have accumulated knowledge and deliver it slowly (idiom); good preparation is the key to success; to be well prepared