厚臉皮的

hậu kiểm bì đích

Hán Việt: hậu kiểm bì đích

Tổng quan

giống đồng thau; làm bằng đồng thau, lanh lảnh (giọng nói), (từ lóng) vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược/'brɑ:si/, (thể dục,thể thao) gậy bịt đồng (để đánh gôn) (từ cổ,nghĩa cổ) sự xấc láo, sự vô lễ, (từ cổ,nghĩa cổ) xấc láo, vô lễ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hỗn xược, xấc xược

Cấu tạo: (hậu) + (kiểm) + (bì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống đồng thau; làm bằng đồng thau, lanh lảnh (giọng nói), (từ lóng) vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược/'brɑ:si/, (thể dục,thể thao) gậy bịt đồng (để đánh gôn) (từ cổ,nghĩa cổ) sự xấc láo, sự vô lễ, (từ cổ,nghĩa cổ) xấc láo, vô lễ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hỗn xược, xấc xược