厚貌深情
hậu mạo thâm tình
Hán Việt: hậu mạo thâm tình · Pinyin: hòu mào shēn qíng
Tổng quan
lòng người khó đoán。外貌忠厚而內情深藏難測。形容外貌與內心不一致。
Nghĩa
Việt
- Cihui lòng người khó đoán。外貌忠厚而內情深藏難測。形容外貌與內心不一致。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人貌似忠厚,而內心實不可測。《莊子.列禦寇》:「凡人心險於山川,難於知天。天猶有春秋冬夏旦暮之期;人者厚貌深情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外貌厚道,内心不可捉摸。
Eng
- Cihui 厚貌深情 òumàoshēnqíng f.e. kindly appearance but unfathomable heart