厝火積薪

cuò huǒ jī xīn thố hỏa tích tân

Hán Việt: thố hỏa tích tân · Pinyin: cuò huǒ jī xīn

Tổng quan

nghĩa đen đặt lửa dưới đống củi (thành ngữ) | nguy hiểm tiềm ẩn | nguy hiểm cận kề

Cấu tạo: (thố) + (hỏa) + (tích) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen đặt lửa dưới đống củi (thành ngữ) | nguy hiểm tiềm ẩn | nguy hiểm cận kề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把火放在堆積的柴草下。語本《漢書.卷四八.賈誼傳》:「夫抱火厝之積薪之下而寢其上,火未及燃,因謂之安,方今之勢,何以異此!」後以厝火積薪比喻潛伏的危機。也作「厝薪於火」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to put a fire under a pile of firewood (idiom)|fig. hidden danger|imminent danger
  • Cihui 厝火積薪 uòhuǒjīxīn id. 1. hidden danger 2. in imminent danger