原來

yuán lái nguyên lai

Hán Việt: nguyên lai · Pinyin: yuán lái

Tổng quan

gốc | trước đây | vốn dĩ | lúc đầu | thì ra, hóa ra guồn gốc, lí do dẫn tới sự việc. nguyên lai nguyên lai ☆Nguồn gốc, lí do dẫn tới sự việc. 1. ban sơ; lúc đầu; vốn; vốn dĩ。起初;沒有經過改變的。 我們能夠學會我們原來不懂的東西。 chúng tôi có thể học được những cái mà ban đầu chúng tôi không hiểu. 他還住在原來的地方。 anh ấy vẫn ở chỗ cũ. 2. té ra; hoá ra; thì ra。表示發現真實情況。 原來是你。 thì ra là anh. 我說夜裡怎麼這麼冷,原來是下雪了。 tôi cứ bảo ban đêm sau…

Cấu tạo: (nguyên) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên lai nguyên lai ☆Nguồn gốc, lí do dẫn tới sự việc.
  • Cihui gốc | trước đây | vốn dĩ | lúc đầu | thì ra, hóa ra guồn gốc, lí do dẫn tới sự việc. nguyên lai nguyên lai ☆Nguồn gốc, lí do dẫn tới sự việc. 1. ban sơ; lúc đầu; vốn; vốn dĩ。起初;沒有經過改變的。 我們能夠學會我們原來不懂的東西。 chúng tôi có thể học được những cái mà ban đầu chúng tôi không hiểu. 他還住在原來的地…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛開始時,本來。如:「這幢房子經整修後,比原來的模樣好看多了。」 2.表示發現從前不知道的情況。《三國演義》第九回:「原來那人不是別人,乃侍中蔡邕也。」《紅樓夢》第一四回:「我說是誰誤了,原來是你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当初;未经改变的; 时间副词。表示发现从前不知道的情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.当初;未经改变的。 2.时间副词。表示发现从前不知道的情况。

Eng

  • CC-CEDICT original; former|originally; formerly; at first|so, actually, as it turns out
  • Cihui original; former; originally; formerly; at first; so, actually, as it turns out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原先 · 向来