向来

xiàng láihướng lai

Hán Việt: hướng lai · Pinyin: xiàng lái

Tổng quan

từ trước đến nay; luôn luôn. luôn luôn như vậy. 他做事向來認真. anh ấy làm việc luôn chăm chỉ cẩn thận

新华 · Tân Hoa Đại lục

①副词。一向; 从来向来如此, 向来心直口快, 向来不吸烟。②原来失向来之烟霞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一向、從來。宋.陳師道〈送趙承議〉詩:「穎水向來須好句,道山今日有宗英。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「小的妻子向來與小的爭競口舌,彆氣歸家。」 2.以後、後來。晉.干寶《搜神記》卷一六:「都督云:『頭覺微痛。』向來轉劇,食頃便亡。」 3.剛才。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗》:「向來道邊有賣餅家蒜虀大酢,從取三升飲之,病自當去。」唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「惟覺時之枕席,失向來之煙霞。」

Cấu tạo: 向 (hướng) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hướng lai/hướng lãi/hưởng lai/hưởng lãi: từ trước đến nay/luôn luôn; luôn luôn
  • Biên soạn 向來 iànglái* adv. always; all along; hitherto; up to now

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一向、從來。宋.陳師道〈送趙承議〉詩:「穎水向來須好句,道山今日有宗英。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「小的妻子向來與小的爭競口舌,彆氣歸家。」 2.以後、後來。晉.干寶《搜神記》卷一六:「都督云:『頭覺微痛。』向來轉劇,食頃便亡。」 3.剛才。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗》:「向來道邊有賣餅家蒜虀大酢,從取三升飲之,病自當去。」唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「惟覺時之枕席,失向來之煙霞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①副词。一向; 从来向来如此, 向来心直口快, 向来不吸烟。②原来失向来之烟霞。

Eng

  • Cihui always (previously)
  • Tần suất từ 向來 iànglái* adv. always; all along; hitherto; up to now , Wǒ ∼ bù xǐhuan tiàowǔ. I've never liked dancing

Đức

  • Handedict von jeher

other

  • Nguồn khác Từ trước tới nay. Xưa nay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从来 · 原来 · 本来