原原本本
nguyên nguyên bổn bổn
Hán Việt: nguyên nguyên bổn bổn · Pinyin: yuán yuán běn běn
Tổng quan
từ đầu chí cuối; đầu đuôi ngọn nguồn; gốc ngọn。從頭到尾地(敘述)。'原'也作源或元。 我把這件事原原本本講給他們聽。 tôi kể đầu đuôi chuyện này cho họ nghe.
Nghĩa
Việt
- Cihui từ đầu chí cuối; đầu đuôi ngọn nguồn; gốc ngọn。從頭到尾地(敘述)。'原'也作源或元。 我把這件事原原本本講給他們聽。 tôi kể đầu đuôi chuyện này cho họ nghe.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情的詳細始末。《文明小史》第一二回:「差官便搶上一步,把這事情原原本本詳陳一遍。」也作「源源本本」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从头到尾按原来的样子。指详细叙述事情的全部起因和整个过程,一点不漏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从头至尾(叙述)。
Eng
- CC-CEDICT from beginning to end|in its entirety|in accord with fact|literal
- Cihui from beginning to end/in its entirety/in accord with fact/literal