原始狀態

nguyên thủy trạng thái

Hán Việt: nguyên thủy trạng thái

Tổng quan

tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh, tính tàn ác, tính độc ác, tính tàn bạo

Cấu tạo: (nguyên) + (thủy) + (trạng) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh, tính tàn ác, tính độc ác, tính tàn bạo