委曲

wěi qūủy khúc

Hán Việt: ủy khúc · Pinyin: wěi qū

Tổng quan

uốn lượn; uyển chuyển; (đường sá; sông ngòi...) quanh co (khúc điệu). 委曲婉轉 quanh co uyển chuyển 委曲的溪流 dòng suối quanh co

新华 · Tân Hoa Đại lục

(曲调、道路、河流等)弯弯曲曲的; 曲折:~婉转, ~的溪流; 事情的底细和原委:告知~; 勉强服从:~求全, ~迁就。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.委婉曲折。《史記.卷二七.天官書》:「若至委曲小變,不可勝道。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「待學生尋個便,到那裡替兄委曲通知,周全其事,決不有誤。」 2.屈身折節,意不得伸。 3.事情的原委。《文選.繁欽.與魏文帝牋》:「竊惟聖體,兼愛好奇,是以因牋先白委曲。」

Cấu tạo: 委 (ủy) + 曲 (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như uỷ khuất 委屈. Sự việc quanh co khó hiểu, khó nói ra.; Như ủy khuất 委屈. Sự việc quanh co khó hiểu, khó nói ra.; quanh co , khúc khuỷu , đầy đủ chi tiết của câu chuyện , khom lưng; uy khúc/ủy khúc: uốn lượn/uyển chuyển/quanh co/ quanh co; uốn lượn; uyển chuyển; (đường sá; sông ngòi...) quanh co (khúc điệu). 委曲婉轉 quanh co uyển chuyển 委曲的溪流 dòng suối quanh co; uyển chuyển; quanh co; quanh co
  • Biên soạn 委曲 wěiqū s.v. winding; tortuous (roads/etc.) ◆n. ins and outs; the full story ◆v. resign oneself to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.委婉曲折。《史記.卷二七.天官書》:「若至委曲小變,不可勝道。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「待學生尋個便,到那裡替兄委曲通知,周全其事,決不有誤。」 2.屈身折節,意不得伸。 3.事情的原委。《文選.繁欽.與魏文帝牋》:「竊惟聖體,兼愛好奇,是以因牋先白委曲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (曲调、道路、河流等)弯弯曲曲的; 曲折:~婉转, ~的溪流; 事情的底细和原委:告知~; 勉强服从:~求全, ~迁就。

Eng

  • JMdict details
  • JMdict circumstances
  • Cihui sinuous; devious; full details of a story; to stoop
  • Tần suất từ 委曲 wěiqū s.v. winding; tortuous (roads/etc.) ◆n. ins and outs; the full story ◆v. resign oneself to

ja

  • JMdict 委曲(いきょく)

other

  • Nguồn khác Như uỷ khuất 委屈. Sự việc quanh co khó hiểu, khó nói ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原委 · 弯曲 · 曲折