委曲

wěi qū ủy khúc

Hán Việt: ủy khúc · Pinyin: wěi qū

Tổng quan

quanh co | khúc khuỷu | đầy đủ chi tiết của câu chuyện | khom lưng hư ủy khuất 委屈. Sự việc quanh co khó hiểu, khó nói ra. uỷ khúc uỷ khúc ☆Như uỷ khuất 委屈. Sự việc quanh co khó hiểu, khó nói ra.

Cấu tạo: (ủy) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quanh co | khúc khuỷu | đầy đủ chi tiết của câu chuyện | khom lưng hư ủy khuất 委屈. Sự việc quanh co khó hiểu, khó nói ra. uỷ khúc uỷ khúc ☆Như uỷ khuất 委屈. Sự việc quanh co khó hiểu, khó nói ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.委婉曲折。《史記.卷二七.天官書》:「若至委曲小變,不可勝道。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「待學生尋個便,到那裡替兄委曲通知,周全其事,決不有誤。」 2.屈身折節,意不得伸。 3.事情的原委。《文選.繁欽.與魏文帝牋》:「竊惟聖體,兼愛好奇,是以因牋先白委曲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (曲调、道路、河流等)弯弯曲曲的;曲折:~婉转|~的溪流;事情的底细和原委:告知~;勉强服从:~求全|~迁就。

Eng

  • CC-CEDICT to feel wronged; to feel aggrieved|(in set phrases such as 委曲求全[wei3 qu1 qiu2 quan2]) to yield; to make concessions|(literary) winding; tortuous; indirect|(literary) detailed; elaborate
  • Cihui sinuous; devious; full details of a story; to stoop

ja

  • JMdict details|circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原委 · 弯曲 · 曲折