原子半径

yuán zǐ bàn jìngnguyên tử bán kính

Hán Việt: nguyên tử bán kính · Pinyin: yuán zǐ bàn jìng

Tổng quan

bán kính nguyên tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

从原子核到它的价电子间的距离。可分为共价半径、金属半径和范氏半径等。通常可看作两个同类原子核间距离的一半。如氯分子中两个原子的核间距离为0198nm,即氯的原子半径为0099nm。

Cấu tạo: 原 (nguyên) + 子 (tử) + 半 (bán) + 徑 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bán kính nguyên tử
  • Tần suất từ bán kính nguyên tử

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从原子核到它的价电子间的距离。可分为共价半径、金属半径和范氏半径等。通常可看作两个同类原子核间距离的一半。如氯分子中两个原子的核间距离为0198nm,即氯的原子半径为0099nm。

Eng

  • Cihui atomic radius
  • Tần suất từ atomic radius

Từ liên quan

Gần nghĩa

半径范围 · 原子囊果 · 原子序数 · 原子核的 · 原子武器 · 原子爆弹 · 原子能的 · 原子论的