原子時代

nguyên tử thì đại

Hán Việt: nguyên tử thì đại

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyên) + (tử) + (thì) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原子能被發現以後,有代替電力而為文明原動力的趨勢,因而稱自此以後的時代為「原子時代」。

Eng

  • Cihui 原子時代 uánzǐ shídài n. atomic era

ja

  • JMdict atomic age