原封不動
nguyên phong bất động
Hán Việt: nguyên phong bất động · Pinyin: yuán fēng bù dòng
Tổng quan
giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ) | không thay đổi chút nào | không bị động đến
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ) | không thay đổi chút nào | không bị động đến
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原封:没有开封。原来贴的封口没有动过。比喻完全按照原样,一点不加变动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.保持原样,不加变动。
- Tân Hoa Tự Điển 原封没有开封。原来贴的封口没有动过。比喻完全按照原样,一点不加变动。
Eng
- CC-CEDICT lit. the original seal has not been disturbed (idiom)|fig. left completely unchanged; untouched; intact
- Cihui 原封不動 uánfēngbùdòng f.e. be left intact