原封不動

yuán fēng bù dòng nguyên phong bất động

Hán Việt: nguyên phong bất động · Pinyin: yuán fēng bù dòng

Tổng quan

giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ) | không thay đổi chút nào | không bị động đến

Cấu tạo: (nguyên) + (phong) + (bất) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ) | không thay đổi chút nào | không bị động đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原來的封口未曾開過。比喻保持原狀,沒有更動。《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「再說房德的老婆,見丈夫回來,大事已就,禮物原封不動,喜得滿臉都是笑靨。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「日日與主翁來看爐,是原封不動的,不知何故?」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the original seal has not been disturbed (idiom)|fig. left completely unchanged; untouched; intact
  • Cihui 原封不動 uánfēngbùdòng f.e. be left intact