原故

yuán gù nguyên cố

Hán Việt: nguyên cố · Pinyin: yuán gù

Tổng quan

biến thể của 緣故|缘故 guồn gốc lí do gây ra sự việc. nguyên cố nguyên cố ☆Nguồn gốc lí do gây ra sự việc.

Cấu tạo: (nguyên) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 緣故|缘故 guồn gốc lí do gây ra sự việc. nguyên cố nguyên cố ☆Nguồn gốc lí do gây ra sự việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情發生的因由。《儒林外史》第五三回:「陳木南聽了,纔知道這個原故。」《文明小史》第三○回:「那般荒亂,都是法律不講究的原故。」也作「緣故」。 2.意外、變故。《程乙本紅樓夢》第一○○回:「要是他急出個原故來,不但你添一層煩惱,我越發沒了依靠了。」也作「緣故」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缘故,原因; 犹事故。亦指不便明言之事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.缘故,原因。 2.犹事故。亦指不便明言之事。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 緣故|缘故[yuan2 gu4]
  • Cihui variant of 緣故|缘故

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原因

Từ trái nghĩa

结果