原故

yuán gùnguyên cố

Hán Việt: nguyên cố · Pinyin: yuán gù

Tổng quan

duyên cớ; nguyên cớ; nguyên do

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.缘故,原因。 2.犹事故。亦指不便明言之事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.事情發生的因由。《儒林外史》第五三回:「陳木南聽了,纔知道這個原故。」《文明小史》第三○回:「那般荒亂,都是法律不講究的原故。」也作「緣故」。 2.意外、變故。《程乙本紅樓夢》第一○○回:「要是他急出個原故來,不但你添一層煩惱,我越發沒了依靠了。」也作「緣故」。

Cấu tạo: 原 (nguyên) + 故 (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情發生的因由。《儒林外史》第五三回:「陳木南聽了,纔知道這個原故。」《文明小史》第三○回:「那般荒亂,都是法律不講究的原故。」也作「緣故」。 2.意外、變故。《程乙本紅樓夢》第一○○回:「要是他急出個原故來,不但你添一層煩惱,我越發沒了依靠了。」也作「緣故」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.缘故,原因。 2.犹事故。亦指不便明言之事。

Eng

  • Cihui variant of 緣故; 缘故

other

  • Nguồn khác Nguồn gốc lí do gây ra sự việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原因

Từ trái nghĩa

结果