結果

jiē guǒ kết quả

Hán Việt: kết quả · Pinyin: jiē guǒ

Tổng quan

kết trái | LT:個|个 | kết quả | kết cục | kết luận | cuối cùng | do đó | giết | xử lý ạo thành trái, đơm trái (nói về cây cối) — Sự việc sau cùng, tạo thành bởi những sự việc trước đó. kết quả kết quả ☆Tạo thành trái, đơm trái (nói về cây cối) — Sự việc sau cùng, tạo thành bởi những sự việc trước đó. ra quả; kết quả; ra trái。長出果實。 開花結果。 ra hoa kết quả. 1. kết quả; rút cuộc; thành quả; hậu quả; tác đ…

Cấu tạo: (kết) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết quả kết quả ☆Tạo thành trái, đơm trái (nói về cây cối) — Sự việc sau cùng, tạo thành bởi những sự việc trước đó.
  • Cihui kết trái | LT:個|个 | kết quả | kết cục | kết luận | cuối cùng | do đó | giết | xử lý ạo thành trái, đơm trái (nói về cây cối) — Sự việc sau cùng, tạo thành bởi những sự việc trước đó. kết quả kết quả ☆Tạo thành trái, đơm trái (nói về cây cối) — Sự việc sau cùng, tạo thành bởi nhữn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物長出果實。如:「往下扎根,向上結果。」明.宋應星《天工開物.卷上.乃粒》:「若田畝逢旱乾水溢,不可插秧。秧過期老而長節;即栽于畝中,生穀數粒,結果而已。」《西遊記》第二四回:「喚名『草還丹』,又名『人參果』。三千年一開花,三千年一結果,再三千年纔得熟,短頭一萬年方得喫。」 2.結局或歸宿。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「你我兩人下半世也夠吃用了,只管做這沒天理的勾當,終須不是好結果。」《紅樓夢》第四六回:「你們自為都有了結果了,將來都是做姨娘的。」 3.了結、結束。元.鄭光祖《王粲登樓》第一折:「有一日夢飛熊得志扶炎漢,纔結果桑樞瓮牖,平步上玉砌雕…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结果1在一定阶段,事物发展所达到的最后状态优良的成绩,是长期刻苦学习的~ㄧ经过一番争论,~他还是让步了。 结果2 [jiéguǒ]将人杀死(多见于早期白话)。另见jiē∥guǒ。

Eng

  • CC-CEDICT to bear fruit
  • CC-CEDICT outcome; result; consequence|in the end; as a result|to kill; to dispatch
  • Cihui outcome; result; conclusion; in the end; as a result; to kill; to dispatch

ja

  • JMdict result|consequence|outcome|effect|as a result of ...

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后果 · 究竟 · 结局

Từ trái nghĩa

原因 · 原故 · 原由 · 开始 · 起初