原来
nguyên lai
Hán Việt: nguyên lai · Pinyin: yuán lái
Tổng quan
ban sơ; lúc đầu; vốn; vốn dĩ. chúng tôi có thể học được những cái mà ban đầu chúng tôi không hiểu. 他還住在原來的地方. anh ấy vẫn ở chỗ cũ.; té ra; hoá ra; thì ra. thì ra là anh. 我說夜裡怎麼這麼冷,原來是下雪了. tôi cứ bảo ban đêm sau mà lạnh thế, thì ra tuyết đã rơi
1.当初; 未经改变的。 2.时间副词。表示发现从前不知道的情况。
1.剛開始時,本來。如:「這幢房子經整修後,比原來的模樣好看多了。」 2.表示發現從前不知道的情況。《三國演義》第九回:「原來那人不是別人,乃侍中蔡邕也。」《紅樓夢》第一四回:「我說是誰誤了,原來是你。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 原來 uánlái* n. 1. originally; formerly 2. as a matter of fact
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛開始時,本來。如:「這幢房子經整修後,比原來的模樣好看多了。」 2.表示發現從前不知道的情況。《三國演義》第九回:「原來那人不是別人,乃侍中蔡邕也。」《紅樓夢》第一四回:「我說是誰誤了,原來是你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.当初; 未经改变的。 2.时间副词。表示发现从前不知道的情况。
- Kaggle Zh-Vi aboriginally
Eng
- Cihui original; former; originally; formerly; at first; so, actually, as it turns out
Đức
- Handedict früher, eigentlich
other
- Nguồn khác Nguồn gốc, lí do dẫn tới sự việc