原生環境

yuán shēng huán jìng nguyên sanh hoàn cảnh

Hán Việt: nguyên sanh hoàn cảnh · Pinyin: yuán shēng huán jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyên) + (sanh) + (hoàn) + (cảnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自然环境中未受人类活动干扰的地域。如人急到的高山荒漠、原始森林、冻原地区及大洋中心区等。在原生环境中按自然界原有的过程进行物质转化、物种演化、能量和信息的传递。随着人类活动范围的不断扩大,原生环境日趋缩小。