厥功甚偉

quyết công thậm vĩ

Hán Việt: quyết công thậm vĩ

Tổng quan

Cấu tạo: (quyết) + (công) + (thậm) + (vĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 其成就與功業,甚為偉大彪炳。如:「他半生為國征戰,立下無數汗馬功勞,厥功甚偉。」《清史稿.卷三五○.列傳.王得祿》:「詔以牽肆逆十有四年,渠魁就殲,厥功甚偉,錫封得祿二等子爵,賜雙眼花翎。」

Eng

  • Cihui 厥功甚偉 uégōngshènwěi f.e. make a great contribution to the successful conclusion of a task