厥功至伟

jué gōng zhì wěiquyết công chí vĩ

Hán Việt: quyết công chí vĩ · Pinyin: jué gōng zhì wěi

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【厥功至偉・厥功至伟】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "(idiom) to have made significant contributions to a project or cause"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

功勞很大。如:「榮民對中部橫貫公路的開發厥功至偉。」

Cấu tạo: 厥 (quyết) + 功 (công) + 至 (chí) + 偉 (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (idiom) to have made significant contributions to a project or cause

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功勞很大。如:「榮民對中部橫貫公路的開發厥功至偉。」

Eng

  • Cihui (idiom) to have made significant contributions to a project or cause
  • Tần suất từ (idiom) to have made significant contributions to a project or cause

Từ liên quan

Gần nghĩa

厥功告成 · 厥功甚伟 · 厥功至偉