厲精更始

lì jīng gēng shǐ lệ tinh canh thủy

Hán Việt: lệ tinh canh thủy · Pinyin: lì jīng gēng shǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (lệ) + (tinh) + (canh) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 振作精神,全面革新。《漢書.卷八.宣帝紀》:「今吏修身奉法,未有能稱朕意,朕甚愍焉。其赦天下,與士大夫厲精更始。」《新唐書.卷一六二.獨孤及傳》:「陛下不以此時厲精更始,思所以救之之術,忍令宗廟有累卵之危。」