去恶务尽

qù è wù jìnkhứ ác vụ tận

Hán Việt: khứ ác vụ tận · Pinyin: qù è wù jìn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

去:除掉; 务:务必。清除坏人一定要彻底。比喻不能姑息坏人坏事。

Cấu tạo: 去 (khứ) + 惡 (ác) + 務 (vụ) + 盡 (tận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 diệt ác tận gốc
  • Biên soạn 去惡務盡 ù'èwùjìn f.e. do away with evil wholly and completely

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 去:除掉; 务:务必。清除坏人一定要彻底。比喻不能姑息坏人坏事。

Eng

  • Cihui 去惡務盡 ù'èwùjìn f.e. do away with evil wholly and completely
  • Tần suất từ 去惡務盡 ù'èwùjìn f.e. do away with evil wholly and completely

Từ liên quan

Gần nghĩa

去恶从善