去暗投明

qù àn tóu míng khứ ám đầu minh

Hán Việt: khứ ám đầu minh · Pinyin: qù àn tóu míng

Tổng quan

Cấu tạo: (khứ) + (ám) + (đầu) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫離黑暗,投向光明。比喻改邪歸正。《初刻拍案驚奇》卷三一:「經歷去暗投明,家眷俱蒙奶奶不殺之恩,周某自當盡心竭力,圖效犬馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱离黑暗势力,走向光明的道路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱离黑暗势力,走向光明的道路。