去草绝根

qù cǎo jué gēn khứ thảo tuyệt căn

Hán Việt: khứ thảo tuyệt căn · Pinyin: qù cǎo jué gēn

Tổng quan

Cấu tạo: (khứ) + (thảo) + (tuyệt) + (căn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「斬草除根」。見「斬草除根」條。01.《陳書.卷三五.周迪列傳》引南朝陳.陸瓊〈下符討周迪〉:「雖復朽株將拔,非待尋斧,落葉就殞,無勞烈風;但去草絕根,在於未蔓,撲火止燎,貴乎速滅。」<a name="翦草除根"> </a>