去蕪存菁
khứ vu tồn tinh
Hán Việt: khứ vu tồn tinh · Pinyin: qù wú cún jīng
Tổng quan
nghĩa đen: loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa | tách lúa mì khỏi vỏ trấu (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa | tách lúa mì khỏi vỏ trấu (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 去除雜亂,保留菁華。如:「這篇文章經過去蕪存菁之後,顯得簡潔有力。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to get rid of the weeds and keep the flowers|to separate the wheat from the chaff (idiom)
- Cihui lit. to get rid of the weeds and keep the flowers; to separate the wheat from the chaff (idiom)