去邪歸正

qù xié guī zhèng khứ tà quy chánh

Hán Việt: khứ tà quy chánh · Pinyin: qù xié guī zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (khứ) + (tà) + (quy) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捨棄惡行,回歸正道。元.劉唐卿《降桑椹》第三折:「哥哥你說的是壯士言,到京師見帝王,則要你去邪歸正為良將,治國安邦萬人講。」《三國演義》第二十八回:「關公曰:『綠林中非豪傑托足之處。公等今後可各去邪歸正,勿自陷其身。』」也作「棄邪歸正」。

Eng

  • Cihui 去邪歸正 ùxiéguīzhèng f.e. return to the orthodox path