去順效逆

qù shùn xiào nì khứ thuận hiệu nghịch

Hán Việt: khứ thuận hiệu nghịch · Pinyin: qù shùn xiào nì

Tổng quan

Cấu tạo: (khứ) + (thuận) + (hiệu) + (nghịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺、逆:指对君主、国家的叛逆和忠顺。比喻背离道,仿效坏人干坏事。