去黏解缚

khứ niêm giải phược

Hán Việt: khứ niêm giải phược

Tổng quan

KHỬ NIÊM GIẢI PHƯỢC Thành ngữ. Gỡ niêm mở trói. Chỉ cho việc dẹp trừ phiền não chấp trước nhằm đạt đến cảnh giới tự tại vô ngại. Bài tựa Tam Giáo Lão Nhân trong BNL ghi: 若見水即海、認指作月、不特大慧憂之、而圓悟又將爲之去粘解縛矣! Nếu thấy nước bảo là biển, cho ngón tay là mặt trăng, thì chẳng riêng Đại Huệ âu lo, mà Viên Ngộ lại tưởng đâu họ đã được gỡ niêm mở trói rồi!

Cấu tạo: (khứ) + (niêm) + (giải) + (phược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHỬ NIÊM GIẢI PHƯỢC Thành ngữ. Gỡ niêm mở trói. Chỉ cho việc dẹp trừ phiền não chấp trước nhằm đạt đến cảnh giới tự tại vô ngại. Bài tựa Tam Giáo Lão Nhân trong BNL ghi: 若見水即海、認指作月、不特大慧憂之、而圓悟又將爲之去粘解縛矣! Nếu thấy nước bảo là biển, cho ngón tay là mặt trăng, thì chẳng riêng Đại Huệ…