参加宴会

tham gia yến hội

Hán Việt: tham gia yến hội

Tổng quan

bữa tiệc, yến tiệc, ngày lễ, ngày hội hè, (nghĩa bóng) sự hứng thú, dự tiệc, tiệc tùng; ăn cỗ, thoả thuê, thết tiệc, chiêu đâi, khoản đãi, (+ away) tiệc tùng hết (thời gian...), tiệc tùng suốt đêm, là

Cấu tạo: 參 (tham) + 加 (gia) + 宴 (yến) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tham gia

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi feast

Từ liên quan

Gần nghĩa

参加暴动 · 参加比赛 · 参加活动 · 参加辩论 · 参加会议者 · 参加礼拜者 · 参加者 · 参加酒宴者