參差錯落
tham soa thác lạc
Hán Việt: tham soa thác lạc · Pinyin: cēn cī cuò luò
Tổng quan
không đều và lộn xộn (thành ngữ) | không đều đặn và mất trật tự | trong một mớ rối rắm
Nghĩa
Việt
- Cihui không đều và lộn xộn (thành ngữ) | không đều đặn và mất trật tự | trong một mớ rối rắm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 参差:长短、高低、大小不一致。错落:交错、交织的样子。各种不同的事物,错综复杂地交织在一起。
- Tân Hoa Tự Điển 参差长短、高低、大小不一致。错落交错、交织的样子。各种不同的事物,错综复杂地交织在一起。
Eng
- CC-CEDICT uneven and jumbled (idiom); irregular and disorderly|in a tangled mess
- Cihui 參差錯落 ēncīcuòluò f.e. 1. uneven; irregular 2. scattered here and there