參暇

tham hạ

Hán Việt: tham hạ

Tổng quan

THAM HẠ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tham giả. Thời gian nghỉ phép của thiền tăng (trong khoảng thời gian 15 ngày). Oánh Sơn Thanh Qui, q.hạ ghi: 不請暇而起單人、不可免再參暇。 Người nào không xin phép mà cứ đi bừ

Cấu tạo: 参 (tham) + 暇 (hạ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Tham giả
  • Nguồn khác Thời gian nghỉ phép của thiền tăng (trong khoảng thời gian 15 ngày)
  • Nguồn khác Oánh Sơn Thanh Qui, q
  • Nguồn khác hạ ghi: 不請暇而起單人、不可免再參暇。 Người nào không xin phép mà cứ đi bừa thì chẳng được giải quyết tham hạ nữa

Từ liên quan

Gần nghĩa

参与 · 参事 · 参会 · 参军 · 参加 · 参劾 · 参半 · 参合