參觀
tham quan
Hán Việt: tham quan · Pinyin: cān guān
Tổng quan
tham quan | đi dạo quanh | thăm
Nghĩa
Việt
- Cihui tham quan | đi dạo quanh | thăm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 實地觀覽、觀察。如:「觀迎參觀」。《孽海花》第二八回:「這日正是山口地方裁判所判決小山六之介的謀刺罪案,參觀的人非常擁擠。馬美菽和烏赤雲在行館沒事,也相約而往,看他如何判決。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 实地观察(工作成绩、事业、设施、名胜古迹等):~团|~游览|~工厂|谢绝~。
Eng
- CC-CEDICT to visit (a place, e.g. museum or factory); to tour; to look around
- Cihui to visit (a place, e.g. museum or factory); to tour; to look around