瞻仰
chiêm ngưỡng
Hán Việt: chiêm ngưỡng · Pinyin: zhān yǎng
Tổng quan
tôn kính | ngưỡng mộ gẩng lên mà nhìn với vẻ thán phục — Ta còn hiểu là ngắm nghía. chiêm ngưỡng chiêm ngưỡng ☆Ngẩng lên mà nhìn với vẻ thán phục — Ta còn hiểu là ngắm nghía. chiêm ngưỡng (術語)以恭敬之心而仰觀也。法華經方便品曰:「瞻仰兩足尊。」維摩經上曰:「瞻仰尊顏,目不暫捨。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tôn kính | ngưỡng mộ gẩng lên mà nhìn với vẻ thán phục — Ta còn hiểu là ngắm nghía. chiêm ngưỡng chiêm ngưỡng ☆Ngẩng lên mà nhìn với vẻ thán phục — Ta còn hiểu là ngắm nghía. chiêm ngưỡng (術語)以恭敬之心而仰觀也。法華經方便品曰:「瞻仰兩足尊。」維摩經上曰:「瞻仰尊顏,目不暫捨。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.仰望、觀看,多用於對人、物表示尊敬之詞。《禮記.祭法》:「夫日月星辰,民所瞻仰也。」《儒林外史》第一四回:「走上去,一個大廟,甚是巍峨,便是城隍廟。他便一直走去,瞻仰了一番。」 2.仰慕、敬仰。《晉書.卷六○.賈疋傳》:「少有志略,器望甚偉,見之者莫不悅附,特為武夫之所瞻仰,願為效命。」《北史.卷七.齊孝昭帝本紀》:「右丞相、長廣王湛,研機測化,體道居宗,人雄之望,海內瞻仰,同胞共氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恭敬地看(多用于与逝者有关的事物):~遗容丨~人民英雄纪念碑。
Eng
- CC-CEDICT to revere|to admire
- Cihui to revere; to admire