瞻仰
chiêm ngưỡng
Hán Việt: chiêm ngưỡng · Pinyin: zhān yǎng
Tổng quan
chiêm ngưỡng; nhìn cung kính. 瞻仰遺容 chiêm ngưỡng dung mạo người quá cố
恭敬地看(多用于与逝者有关的事物):~遗容丨~人民英雄纪念碑。
1.仰望、觀看,多用於對人、物表示尊敬之詞。《禮記.祭法》:「夫日月星辰,民所瞻仰也。」《儒林外史》第一四回:「走上去,一個大廟,甚是巍峨,便是城隍廟。他便一直走去,瞻仰了一番。」 2.仰慕、敬仰。《晉書.卷六○.賈疋傳》:「少有志略,器望甚偉,見之者莫不悅附,特為武夫之所瞻仰,願為效命。」《北史.卷七.齊孝昭帝本紀》:「右丞相、長廣王湛,研機測化,體道居宗,人雄之望,海內瞻仰,同胞共氣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ngẩng lên mà nhìn với vẻ thán phục — Ta còn hiểu là ngắm nghía.; gẩng lên mà nhìn với vẻ thán phục — Ta còn hiểu là ngắm nghía.; tôn kính , ngưỡng mộ; chiêm ngưỡng; nhìn cung kính. 瞻仰遺容 chiêm ngưỡng dung mạo người quá cố.; chiêm ngưỡng: chiêm ngưỡng/nhìn cung kính; nhìn cung kính
- Biên soạn 瞻仰 hānyǎng* v. 1. look at with reverence 2. look up at
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.仰望、觀看,多用於對人、物表示尊敬之詞。《禮記.祭法》:「夫日月星辰,民所瞻仰也。」《儒林外史》第一四回:「走上去,一個大廟,甚是巍峨,便是城隍廟。他便一直走去,瞻仰了一番。」 2.仰慕、敬仰。《晉書.卷六○.賈疋傳》:「少有志略,器望甚偉,見之者莫不悅附,特為武夫之所瞻仰,願為效命。」《北史.卷七.齊孝昭帝本紀》:「右丞相、長廣王湛,研機測化,體道居宗,人雄之望,海內瞻仰,同胞共氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恭敬地看(多用于与逝者有关的事物):~遗容丨~人民英雄纪念碑。
Eng
- Cihui to revere; to admire
- Tần suất từ 瞻仰 hānyǎng* v. 1. look at with reverence 2. look up at
Đức
- Handedict mit Respekt betrachten
other
- Nguồn khác Ngẩng lên mà nhìn với vẻ thán phục
- Nguồn khác Ta còn hiểu là ngắm nghía