參議
tham nghị
Hán Việt: tham nghị · Pinyin: cān yì
Tổng quan
nhà tư vấn | cố vấn
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà tư vấn | cố vấn
- Cihui tham nghị tham nghị ☆Dự phần bàn xét và quyết định.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.參與謀議。《後漢書.卷四○.班彪傳下》:「以固為中護軍,與參議。」《宋史.卷一二.仁宗本紀四》:「乙亥,詔武臣知州軍,須與僚屬參議公事,毋專決。」 2.職官名。元朝中書省、明朝布政使司和通政使司、清朝各部及民初高級軍事機關都設參議。 3.今總統府、行政院、臺灣省政府等都設參議,多為遷調資深人員或位置閒散人才而設,備諮詢、顧問之用,有時亦襄助處理實務。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 参与谋议:~国事;官名。明代在布政使、通政使司下设参议一职,清代通政使司下也设参议。民国时期参议多为闲职。
Eng
- CC-CEDICT consultant|adviser
- Cihui consultant; adviser