參辰日月

shēn chén rì yuè tham thần nhật nguyệt

Hán Việt: tham thần nhật nguyệt · Pinyin: shēn chén rì yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (tham) + (thần) + (nhật) + (nguyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參辰,兩星分處東西兩邊,從不同時出現。日月,分別出現在白天和黑夜,彼此相對。參辰日月比喻彼此隔絕或互相對立。元.白樸《牆頭馬上》第三折:「則他這夫妻兒女兩離別,總是我業徹,也強如參辰日月不交接。」也作「參辰卯酉」、「日月參辰」。